|
Lệnh
LaTeX |
Ký
hiệu |
Nghĩa
tiếng Việt / Cách dùng |
|
|
. |
Dấu chấm – dùng trong số thập phân
hoặc kết thúc câu. |
|
|
? |
Dấu hỏi – hiếm khi dùng trong
toán, đôi khi trong ghi chú. |
|
|
! |
Dấu chấm than – dùng cho giai thừa (ví dụ: 5! =
5×4×3×2×1). |
|
|
∷ |
Dấu hai chấm kép – dùng cho tỷ lệ (ví dụ: 3∷2). |
|
|
: |
Dấu hai chấm – dùng cho định nghĩa, tỷ lệ, điều kiện
(ví dụ: f: A → B). |
|
|
, |
Dấu phẩy – ngăn cách các phần tử
(ví dụ: {1, 2, 3}). |
|
|
; |
Dấu chấm phẩy – phân tách các nhóm
phần tử hoặc điều kiện. |
|
|
” |
Dấu ngoặc kép – hiếm khi dùng, thường
xuất hiện trong văn bản hơn là công thức. |
|
Dấu . |
||
|
\cdotp
hoặc \ldotp |
· |
Dấu chấm giữa – biểu thị phép nhân
(ví dụ: a·b). |
|
\vdots |
⋮ |
Ba chấm dọc – biểu thị dãy theo cột
(ví dụ: trong ma trận). |
|
\cdots |
⋯ |
Ba chấm giữa – biểu thị dãy liên
tiếp theo hàng ngang (1, 2, 3, ⋯, n). |
|
\ddots |
⋱ |
Ba chấm chéo – biểu thị dãy chéo
trong ma trận. |
|
\ldots |
… |
Ba chấm ngang – biểu thị tiếp tục
(1, 2, 3, …). |
|
\mathellipsis |
… |
Dấu ba chấm toán học chuẩn (giống \ldots). |
|
Lệnh LaTeX |
Ký hiệu |
Nghĩa tiếng Việt / Cách dùng |
|
|
☐ |
Hình vuông rỗng |
|
|
■ |
Hình vuông tô đặc |
|
|
○ |
Hình tròn rỗng |
|
|
Ⓢ |
Chữ S trong vòng tròn (ký hiệu đặc
biệt) |
|
|
® |
Chữ R trong vòng tròn |
|
|
◇ |
Hình thoi rỗng |
|
|
◆ |
Hình thoi tô đặc |
|
|
◊ |
Hình thoi (tên khác của diamond) |
|
|
◁ |
Tam giác rỗng hướng trái |
|
|
▷ |
Tam giác rỗng hướng phải |
|
|
△ |
Tam giác rỗng hướng lên |
|
|
▽ |
Tam giác rỗng hướng xuống |
|
|
◀ |
Tam giác đen hướng trái |
|
\vartriangle |
△ |
Tam giác rỗng hướng lên |
|
\vartriangleright |
▷ |
Tam giác rỗng hướng phải |
|
\vartriangleleft |
◁ |
Tam giác rỗng hướng trái |
|
\trianglelefteq |
⊴ |
Tam giác trái nhỏ hơn hoặc bằng
(quan hệ thứ tự) |
|
\trianglerighteq |
⊵ |
Tam giác phải lớn hơn hoặc bằng |
|
\ntriangleleft |
⋪ |
Không phải tam giác trái (phủ định
quan hệ) |
|
\ntriangleright |
⋫ |
Không phải tam giác phải |
|
\ntrianglelefteq |
⋬ |
Không nhỏ hơn hoặc bằng (tam giác
trái phủ định) |
|
\ntrianglerighteq |
⋭ |
Không lớn hơn hoặc bằng (tam giác
phải phủ định) |
|
\bigtriangleup |
△ |
Tam giác lớn hướng lên (giống \triangle) |
|
\bigtriangledown |
▽ |
Tam giác lớn hướng xuống |
|
\dagger
hoặc \dag |
† |
Dấu thánh giá – dùng trong chú
thích hoặc phép biến đổi |
|
\ddagger
hoặc \ddag |
‡ |
Dấu thánh giá kép – dùng cho chú
thích thứ hai |
|
\maltese |
✠ |
Dấu chữ thập Maltese |
Cùng tham khảo thêm chức năng khác:

Nền tảng họp trực tuyến và cộng tác thời gian thực. Ra đời từ nhu cầu thực tiễn trong quản lý, đào tạo và giao tiếp hiện đại.
VFi Meet mang đến giải pháp hội họp thông minh, an toàn và linh hoạt – phục vụ từ doanh nghiệp vừa và nhỏ đến các tổ chức giáo dục, trung tâm đào tạo, và cơ quan quản lý nhà nước.