Cùng tham khảo thêm chức năng khác:
Để biểu diễn các tập hợp như tập số tự nhiên, số nguyên, số thực, v.v., hãy sử dụng lệnh \mathbb để đảm bảo khả năng tương thích tốt nhất, ví dụ: \mathbb N, \mathbb C, v.v.
Các lệnh không tiêu chuẩn dưới đây có thể không được hỗ trợ bởi tất cả các trình biên dịch LaTeX.
|
Lệnh |
Ký hiệu |
Ý nghĩa |
|
\emptyset |
∅ |
Ký
hiệu tập rỗng |
|
\varnothing |
∅ |
Cũng
biểu diễn tập rỗng, nhưng có kiểu dáng khác nhẹ |
|
Lệnh |
Ký hiệu |
Ý nghĩa |
|
\N |
𝕹 |
Tập số tự nhiên |
|
\Z |
ℤ |
Tập số nguyên |
|
\Q |
ℚ |
Tập số hữu tỉ |
|
\R |
ℝ |
Tập số thực |
|
\C |
ℂ |
Tập số phức |
|
\P |
ℙ |
Tập xác suất hoặc tập các tập con |
|
\doubleStruckCapitalN |
𝕹 |
Cách viết khác cho \mathbb N |
|
\doubleStruckCapitalZ |
ℤ |
Cách viết khác cho \mathbb Z |
|
\doubleStruckCapitalQ |
ℚ |
Cách viết khác cho \mathbb Q |
|
\doubleStruckCapitalR |
ℝ |
Cách viết khác cho \mathbb R |
|
\doubleStruckCapitalP |
ℙ |
Cách viết khác cho \mathbb P |
Các phép toán trên tập hợp
|
Lệnh |
Ký hiệu |
Ý nghĩa |
|
\cap |
∩ |
Phép giao – lấy phần tử chung của
hai tập |
|
\cup |
∪ |
Phép hợp – gộp tất cả phần tử của
hai tập |
|
\setminus |
∖ |
Phép hiệu – phần tử thuộc tập A
nhưng không thuộc tập B |
|
\smallsetminus |
∖ (biến thể nhỏ hơn) |
Phép hiệu – giống \setminus nhưng
ký hiệu nhỏ hơn, dùng trong công thức hẹp |
|
\complement |
ᶜ |
Phép bù – lấy phần tử không nằm trong tập đang xét |
|
Lệnh |
Ký hiệu |
Ý nghĩa |
|
\subset |
⊂ |
Tập con thực sự |
|
\supset |
⊃ |
Tập cha thực sự |
|
\subseteq |
⊆ |
Tập con (có thể bằng) |
|
\supseteq |
⊇ |
Tập cha (có thể bằng) |
|
\Subset |
⋐ |
Tập con đặc biệt (ít dùng) |
|
\Supset |
⋑ |
Tập cha đặc biệt (ít dùng) |
|
\sqsubset |
⊏ |
Tập con hình vuông (biểu diễn thứ
tự bộ phận) |
|
\sqsupset |
⊐ |
Tập cha hình vuông |
|
\sqsubseteq |
⊑ |
Tập con hình vuông (có thể bằng) |
|
\sqsupseteq |
⊒ |
Tập cha hình vuông (có thể bằng) |
|
\in |
∈ |
Thuộc – phần tử thuộc tập hợp |
|
\notin |
∉ |
Không thuộc – phần tử không thuộc
tập hợp |
|
\ni |
∋ |
Chứa – tập hợp chứa phần tử |
|
\owns |
∋ |
Giống \ni – nghĩa là “chứa phần tử” |
|
\backepsilon |
∍ |
Ký hiệu ngược của ∈ (hiếm dùng) |
|
\subsetneq |
⊊ |
Tập con thực sự (không bằng) |
|
\supsetneq |
⊋ |
Tập cha thực sự (không bằng) |
|
\varsubsetneq |
⊊ |
Biến thể ký hiệu tập con thực sự |
|
\varsupsetneq |
⊋ |
Biến thể ký hiệu tập cha thực sự |
|
\subsetneqq |
⫋ |
Tập con thực sự (ký hiệu kép) |
|
\supsetneqq |
⫌ |
Tập cha thực sự (ký hiệu kép) |
|
\varsubsetneqq |
⫋ |
Biến thể của \subsetneqq |
|
\varsupsetneqq |
⫌ |
Biến thể của \supsetneqq |
|
\nsubseteq |
⊈ |
Không là tập con |
|
\nsupseteq |
⊉ |
Không là tập cha |
|
\nsubseteqqq |
⊈ |
Ký hiệu mở rộng của không là tập
con |
|
\nsupseteqqq |
⊉ |
Ký hiệu mở rộng của không là tập
cha |

Nền tảng họp trực tuyến và cộng tác thời gian thực. Ra đời từ nhu cầu thực tiễn trong quản lý, đào tạo và giao tiếp hiện đại.
VFi Meet mang đến giải pháp hội họp thông minh, an toàn và linh hoạt – phục vụ từ doanh nghiệp vừa và nhỏ đến các tổ chức giáo dục, trung tâm đào tạo, và cơ quan quản lý nhà nước.